Nghĩa chính
- Có phản ứng chậm trễ trước sự thay đổi của các yếu tố ảnh hưởng đến nótính từHaving a delayed response to a change in the factors influencing it.
- Có xu hướng bị lag hoặc phản hồi chậm do độ trễ của mạngtính từTending to lag, or respond slowly because of network latency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- crude-oil crude-oil .
- .