Nghĩa chính
- Gắng sức vất vảtính từExpressive of strenuous effort.
- Gượng gạo, không tự nhiêntính từOf writing or speech or similar, stilted or not natural due to too much effort being used in the production.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- labouredDạng gốc (base form)
- more labouredSo sánh hơn (comparative)
- most labouredSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc labouredVí dụ
- , .Cuối cuộc marathon, nhịp thở gắng sức của cô ấy cho thấy cô ấy đã kiệt sức.
- .Anh ấy gắng sức kìm nén mong muốn lên tiếng.
- .Chúng tôi gắng sức leo lên một ngọn đồi.