Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unlaboured
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thanh thoát, trôi chảy, lưu loát; tự nhiên, không gò ép (lối thành văn)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not laboured.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
laboured
từ tiếng Anh trung đại
unlabouryd
AI
1
Thanh thoát
1
Thanh thoát
1
Thanh thoát