Nghĩa chính
- Hệ thống cai trị và áp bức trong đó nhiều người có thể tương tác và hành động như kẻ áp bức hoặc bị áp bứcdanh từkhông đếm được (uncountable)A system of ruling and oppression in which many people may interact and act as oppressor or oppressed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kyriarchyDạng gốc (base form)
- kyriarchiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκύριοςkúrios“lord, master”
Ví dụ
- , [ Zaru] ( ) .