Nghĩa chính
- Thước đo "độ nặng của các đuôi" của phân bố xác suất, được định nghĩa bằng tích lũy thứ tư chia cho bình phương phương sai của phân bố xác suấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of "heaviness of the tails" of a probability distribution, defined as the fourth cumulant divided by the square of the variance of the probability distribution.
- Độ nhọn quá mức: sự khác biệt giữa độ nhọn của một phân phối nhất định và độ nhọn của phân phối chuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excess kurtosis: the difference between a given distribution's kurtosis and the kurtosis of a normal distribution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- kurtosisDạng gốc (base form)
- kurtoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- kurtosisesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| excess kurtosisdanh từ | danh từ | Kurtosis âm 3; sự khác biệt giữa độ nhọn của một phân phối nhất định và độ nhọn của phân phối chuẩn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc kurtosis- leptokurtosisĐộ nhọn vượt chuẩndanh từ
- homokurtosisTính chất của chuỗi biến ngẫu nhiên của mọi biến có độ nhọn hữu hạn giống nhaudanh từ
- heterokurtosisTính chất của chuỗi biến ngẫu nhiên không phải biến nào cũng có độ nhọn hữu hạn giống nhaudanh từ
- mesokurtosisTính chất có độ nhọn bằng với phân bố chuẩn; tương đương, không có độ nhọn dư thừadanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Từ mới đặt ra năm c. 1895
- từ tiếng Hy Lạp cổκύρτωσιςkúrtōsis“a bulging, convexity”