Dịch

heterokurtosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất của chuỗi biến ngẫu nhiên không phải biến nào cũng có độ nhọn hữu hạn giống nhaudanh từThe property of a series of random variables of not every variable having the same finite kurtosis

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. heterokurtosisDạng gốc (base form)
  2. heterokurtoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

heterokurtosis-robusttính từCủa một công cụ ước tính hoặc một loạt các công cụ ước tính: mạnh mẽ khi có dị thể

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI