heterokurtosis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính chất của chuỗi biến ngẫu nhiên không phải biến nào cũng có độ nhọn hữu hạn giống nhaudanh từThe property of a series of random variables of not every variable having the same finite kurtosis
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- heterokurtosisDạng gốc (base form)
- heterokurtoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heterokurtosis-robusttính từ | tính từ | Của một công cụ ước tính hoặc một loạt các công cụ ước tính: mạnh mẽ khi có dị thể |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)