Dịch

mesokurtosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất có độ nhọn bằng với phân bố chuẩn; tương đương, không có độ nhọn dư thừadanh từkhông đếm được (uncountable)The property of having kurtosis equal to that of a normal distribution; equivalently, having zero excess kurtosis.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI