Dịch

Kurdish

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng Kurdtính từOf, from, or pertaining to Kurdistan, the Kurdish people or the Kurdish language family.

Cụm từ (phrase)

kurdish languageTiếng Kurd
kurdish peopleNgười Kurd
Northern Kurdishdanh từ riêngNgôn ngữ của người Kurd có số lượng người nói nhiều nhất, được sử dụng ở Thổ Nhĩ Kỳ, Syria, cực bắc Iraq và một phần của Iran và Trung Á
Central Kurdishdanh từ riêngNgôn ngữ của người Kurd được đa số người Kurd ở Iran và Iraq sử dụng
Southern Kurdishdanh từ riêngNgôn ngữ của người Kurd được nói ở miền tây Iran và ở một mức độ nhỏ ở Iraq. Kalhuri (Kermashani), Feili (Ilami) và Laki được chia thành nhóm phương ngữ phía Nam

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiếng Kurd
  1. Family of Indo-Iranian languages of Kurdistan (in the Mesopotamia region, from the Zagros of mid-western Iran to the eastern extension of the chain of the Taurus Mountains).

Họ từ (word family)

cùng gốc Kurdish

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Dẫu vậy, các nhà lãnh đạo Armenia ban đầu vẫn giữ niềm tin vào chương trình cải cách của triều đình Ottoman, quy những tai ương của họ cho sự bất tài của giới quan chức và sự vô pháp luật của người Kurd.
  • ?Anh ấy có nói tiếng Kurd không?
  • ?Bạn có biết tiếng Kurd không?

AI