Dịch

Kurdistan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Khu vực văn hóa ở Tây Á nơi sinh sống chủ yếu của người Kurd, bao gồm các vùng của Thổ Nhĩ Kỳ, Iraq, Iran và Syriadanh từ riêngA cultural region in West Asia inhabited mostly by the Kurds, encompassing parts of Turkey, Iraq, Iran and Syria.
  2. Khu tự trị ở phía bắc và đông bắc Iraq, nằm trong khu vực có đa số người Kurd nói trêndanh từ riêngAn autonomous region in northern and northeastern Iraq, lying within the aforementioned Kurdish-majority region.
  3. Tỉnh ở phía tây bắc Iran, nằm trong khu vực có đa số người Kurd nói trêndanh từ riêngA province in northwestern Iran, lying within the aforementioned Kurdish-majority region.

Cụm từ (phrase)

Red Kurdistandanh từ riêngLãnh thổ người Kurd ở Liên Xô

Nguồn gốc (etymology)

Kurd-istan

  1. mượn từ tiếng Ba Tư cổ điểnکُرْدِسْتَانkurdistān

Ví dụ

  • ,
  • .
  • .

AI