Nghĩa chính
- Phú nông, cu-lắcdanh từA prosperous peasant in the Russian Empire or the Soviet Union, who owned land and could hire workers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- kulakDạng gốc (base form)
- kulaki (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- kulaksSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anarcho-kulaktính từ | tính từ | Một cách nghịch lý là lại có thiện cảm của cả những người theo chủ nghĩa vô chính phủ và tư sản (đặc biệt là đối với Lãnh thổ Tự do) |
| de-kulakise | Chưa có nghĩa | |
| self-dekulakization | Chưa có nghĩa | |
| self-dekulakisation | Chưa có nghĩa | |
| de-kulakisation | Chưa có nghĩa | |
| de-kulakize | Chưa có nghĩa | |
| de-kulakization | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kulakNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaкула́кkulák“wealthy peasant; fist; tight-fisted person”
Ví dụ
- “ ,” , .
- “ ”, .