Dịch

kulak

danh từ (noun)
UK/ˈkuːlak/US/ˈkulæk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phú nông, cu-lắcdanh từA prosperous peasant in the Russian Empire or the Soviet Union, who owned land and could hire workers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. kulakDạng gốc (base form)
  2. kulaki (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. kulaksSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

anarcho-kulaktính từMột cách nghịch lý là lại có thiện cảm của cả những người theo chủ nghĩa vô chính phủ và tư sản (đặc biệt là đối với Lãnh thổ Tự do)
de-kulakiseChưa có nghĩa
self-dekulakizationChưa có nghĩa
self-dekulakisationChưa có nghĩa
de-kulakisationChưa có nghĩa
de-kulakizeChưa có nghĩa
de-kulakizationChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaкула́кkulák“wealthy peasant; fist; tight-fisted person”

Ví dụ

  • “ ,” , .
  • “ ”, .

AI