kurkul
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nông dân giàu có hoặc được cho là giàu có, bị nhắm đến trong quá trình tập thể hóa của Liên Xô, đặc biệt là trong bối cảnh Ukraine hoặc người Ukraine; một kulakdanh từA rich or supposedly rich peasant, targeted during Soviet collectivization, especially in the context of Ukraine or Ukrainians; a kulak.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- kurkulDạng gốc (base form)
- kurkuli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- kurkulsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ukrainaкуркульkurkulʹ“frightening and dangerous one”
Ví dụ
- “ ,” , “ . ,” . .
- [ 308] ( “”) . [ 310] , . “,” .