Dịch

kris

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/kɹɪs/

Nghĩa chính

  1. Dao kris, dao găm krisdanh từA traditional Indonesian, Malaysian, or Filipino sword or dagger having a tapering, usually serpentine blade.
  2. Đâm bằng dao kris, giết bằng dao krisđộng từngoại động từ (transitive)To stab or cut with a kris; to kill with a kris.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. krisNguyên thể (infinitive)
  2. krissNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. krisesSố nhiều (plural)
  4. krisses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. krissedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. krisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. krissingPhân từ I (present participle)
  8. krisingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Kris Kringledanh từ riêng, danh từĐồng nghĩa với Christkind
Kris Kringle Martdanh từĐồng nghĩa với Christkindlmarkt

Họ từ (word family)

cùng gốc kris

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laikeris

Cùng gốc (doublet)kalis

Ví dụ

  • , , bottle-green, , .Anne Talbot trông quyến rũ một cách kín đáo đúng như ý định, trong chiếc váy dạ hội cổ khoét rất sâu màu xanh chai lọ, vòng cổ bằng bạc Kelantan và hoa tai hình những thanh dao kris.
  • –– .Một thủy thủ người Mã Lai đã chống cự lại chiếc dây thòng lọng bằng mây––anh ta bị đâm chết bằng dao kris ngay tại chỗ rồi bị ném xuống biển.
  • .Tom đang tổ chức trò chơi bốc thăm tặng quà Kris Kringle ở chỗ làm.

AI