Dịch

Korea

danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
UK/kəˈɹiːə/US/kəˈɹi.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cao Lydanh từ riêngA geographic region in East Asia, consisting of two countries, commonly known as South Korea and North Korea; formerly a single country.
  2. Hàn Quốc, Nam Triều Tiêndanh từ riêngSouth Korea: A country in East Asia, comprising the southern part of the Korean Peninsula.
  3. Bán đảo Triều Tiêndanh từ riêngA peninsula in East Asia, containing the countries of North Korea and South Korea; in full, Korean Peninsula.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KoreaDạng gốc (base form)
  2. KoreasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

South Koreadanh từ riêngHàn Quốc, Nam Hàn
North Koreadanh từ riêngBắc Triều Tiên, Bắc Hàn, Triều Tiên
Republic of Koreadanh từ riêngĐại Hàn Dân Quốc
People's Republic of Koreadanh từ riêngCộng hòa Nhân dân Triều Tiên
Democratic People's Republic of Koreadanh từ riêngCộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
Korea Baydanh từ riêngVịnh của Hoàng Hải
Best Koreadanh từ riêngBắc Triều Tiên; Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
Korea Fishdanh từ riêngHàn Quốc Ngọc

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Triều Tiên
  1. Triều Tiên, Bắc Triều TiênNorth Korea: A country in East Asia, whose territory consists of the northern part of Korea.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Lớp của các bạn có học sinh Hàn Quốc nào không ?
  • .Tôi cũng đang cân nhắc việc đi Hàn Quốc.
  • , , , , .

AI