Nghĩa chính
- Thế cướp, đám kiếpdanh từA local shape to which the ko rule applies; a ko shape.
- Cuộc tranh chấp cướp, trận đánh kiếpdanh từko fight
- Quân kiếp, quân cướpdanh từa stone in a ko in atari, a ko stone
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- KO sbđánh đo ván ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ko fight | Trận đánh kiếp | |
| ko rule | Luật cướp cờ vây | |
| ko threat | Nước dọa kiếp | |
| hay kodanh từ | danh từ | Loại bột nhão của Trung Quốc làm từ tôm lên men |
| chu-ko-nudanh từ | danh từ | Loại nỏ lặp lại đầu tiên của Trung Quốc |
| T'ai-lu-kodanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Taroko |
| N'kodanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Hệ thống chữ viết được phát minh cho các ngôn ngữ Manding ở Tây Phi |
| tsao kodanh từ | danh từ | Loại cây, Lanxangia tsaoko, ở vùng cao nguyên Trung Quốc và Việt Nam, quả của nó được dùng làm thuốc và nấu ăn |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật劫kō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Quân Đen có được thế cờ dễ dàng chỉ bằng cách nối lại đám kiếp.
- .Quân Đen thắng đám kiếp một cách dễ dàng.
- .Quân Đen bắt lại quân kiếp và quân Trắng phải tìm một nước dọa kiếp khác.