Dịch

ko

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thế cướp, đám kiếpdanh từA local shape to which the ko rule applies; a ko shape.
  2. Cuộc tranh chấp cướp, trận đánh kiếpdanh từko fight
  3. Quân kiếp, quân cướpdanh từa stone in a ko in atari, a ko stone

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • KO sbđánh đo ván ai

Cụm từ (phrase)

ko fightTrận đánh kiếp
ko ruleLuật cướp cờ vây
ko threatNước dọa kiếp
hay kodanh từLoại bột nhão của Trung Quốc làm từ tôm lên men
chu-ko-nudanh từLoại nỏ lặp lại đầu tiên của Trung Quốc
T'ai-lu-kodanh từ riêngĐồng nghĩa với Taroko
N'kodanh từ riêng, tính từHệ thống chữ viết được phát minh cho các ngôn ngữ Manding ở Tây Phi
tsao kodanh từLoại cây, Lanxangia tsaoko, ở vùng cao nguyên Trung Quốc và Việt Nam, quả của nó được dùng làm thuốc và nấu ăn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật劫kō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Quân Đen có được thế cờ dễ dàng chỉ bằng cách nối lại đám kiếp.
  • .Quân Đen thắng đám kiếp một cách dễ dàng.
  • .Quân Đen bắt lại quân kiếp và quân Trắng phải tìm một nước dọa kiếp khác.

AI