Dịch

tsao ko

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cây, Lanxangia tsaoko, ở vùng cao nguyên Trung Quốc và Việt Nam, quả của nó được dùng làm thuốc và nấu ăndanh từA plant, Lanxangia tsaoko, of Chinese and Vietnamese highlands, the fruit of which used medicinally and in cooking.

AI