Dịch

knee-jerkish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Biểu hiện hoặc đặc điểm của phát ban hoặc phản ứng tự độngtính từExhibiting or characteristic of a rash or automatic response.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knee-jerkishDạng gốc (base form)
  2. more knee-jerkishSo sánh hơn (comparative)
  3. most knee-jerkishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

knee-jerkishlytrạng từMột cách giật đầu gối

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , "" , , , , .
  • . , .

AI