knee-jerkishly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách giật đầu gốitrạng từIn a knee-jerkish manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knee-jerkishlyDạng gốc (base form)
- more knee-jerkishlySo sánh hơn (comparative)
- most knee-jerkishlySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , test's , test-evaluation .
- , "."