kneading
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình mà một cái gì đó được nhào nặndanh từThe process by which something is kneaded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kneadingDạng gốc (base form)
- kneadingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kneading troughdanh từ | danh từ | Cái máng (thường bằng gỗ) dùng để nhào bột trước khi nướng thành bánh mì |
Ví dụ
- , , picking-ups, , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc kneadingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha