Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kitchendom
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɪ
t
͡
ʃ
(
ɪ
)
n
d
ə
m
/
US
/ˈ
k
ɪ
t
͡
ʃ
(
ə
)
n
ˌ
d
ə
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Khu vực nhà bếp hoặc dành cho nhân viên làm việc ở đó. [từ giữa thế kỉ XIX]
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The domain of the kitchen or people who work there.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
kitchen
kitchenry
Nguồn gốc
(etymology)
kitchen
+
-dom
Ví dụ
What
knowest
thou
of
flowers
,
except
,
belike
/
To
garnish
meats
with
?
hath
not
our
good
King
/
Who
lent
me
thee
,
the
flower
of
kitchendom
,
/
A
foolish
love
of
flowers
?
AI
1
Khu vực nhà bếp hoặc dành cho nhân viên làm việc ở đó. [từ giữa thế kỉ XIX]
1
Khu vực nhà bếp hoặc dành cho nhân viên làm việc ở đó. [từ giữa thế kỉ XIX]
1
Khu vực nhà bếp hoặc dành cho nhân viên làm việc ở đó. [từ giữa thế kỉ XIX]