Dịch

kinetically

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách động họctrạng từkhông so sánh (not comparable)In a kinetic manner.
  2. Liên quan đến động họctrạng từkhông so sánh (not comparable)Concerning kinetics.

Nguồn gốc (etymology)

kinetic-ally

Ngôn ngữ khác

AI