Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kia ora
thán từ
(interjection)
UK
/ˌ
k
iː
.
ə
ˈ
ɔː
ɹ.
ə
/
US
/ˌ
k
i
.
ʌ
ˈoːɹ.
ə
/
NZ
nguồn
Nghĩa chính
1
Dùng như một lời chào
thán từ
Used as a greeting.
2
Thể hiện thiện chí hoặc lòng biết ơn
thán từ
Expressing good will or gratitude.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
hi
hello
Ví dụ
He
said
"
kia
ora
".
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Maori
kia ora
AI
1
Dùng như một lời chào
2
Thể hiện thiện chí hoặc lòng biết ơn
1
Dùng như một lời chào
2
Thể hiện thiện chí hoặc lòng biết ơn
1
Dùng như một lời chào
2
Thể hiện thiện chí hoặc lòng biết ơn