Nghĩa chính
- Ủy ban An ninh Quốc gia Liên Xôdanh từ riêngThe Committee for State Security of the Soviet Union (the Soviet security service).
- Cơ quan an ninh Belarusdanh từ riêngThe security service of Belarus.
- Bảng mạch đạt chuẩndanh từInitialism of known good board.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KGBDạng gốc (base form)
- KGBsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 1967 Treholt's .Nhưng vào năm 1967, sự phản đối gay gắt của Treholt đối với Chiến tranh Việt Nam đã thu hút sự chú ý của KGB.
- .KGB có các đơn vị quân đội riêng.
- .KGB là tiền thân của FSB.