Dịch

KGB

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ủy ban An ninh Quốc gia Liên Xôdanh từ riêngThe Committee for State Security of the Soviet Union (the Soviet security service).
  2. Cơ quan an ninh Belarusdanh từ riêngThe security service of Belarus.
  3. Bảng mạch đạt chuẩndanh từInitialism of known good board.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KGBDạng gốc (base form)
  2. KGBsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 1967 Treholt's .Nhưng vào năm 1967, sự phản đối gay gắt của Treholt đối với Chiến tranh Việt Nam đã thu hút sự chú ý của KGB.
  • .KGB có các đơn vị quân đội riêng.
  • .KGB là tiền thân của FSB.

Họ từ (word family)

cùng gốc KGB

AI