Dịch

keysmash

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈki.smæʃ/

Nghĩa chính

  1. Việc gõ phím ngẫu nhiên trên bàn phím để truyền tải sự thất vọng, tiếng cười hoặc cảm xúc khác; văn bản được tạo ra như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A haphazard striking of keys on a keyboard to convey frustration, laughter, or other emotion; the text so produced.
  2. Gõ mạnh hoặc trộn ngẫu nhiên các phím trên bàn phímđộng từTo type aggressively or randomly mash keys on a keyboard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. keysmashDạng gốc (base form)
  2. keysmashesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […] , .
  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI