Nghĩa chính
- Âm chủ đạodanh từA speech that sets the main theme of a conference or other gathering; a keynote speech or keynote address.
- Chủ đề chính, tư tưởng chủ đạodanh từThe main theme of a speech, a written work, or a conference.
- Nốt chủ, âm chủdanh từThe note on which a musical key is based; the tonic.
- Phát biểu khai mạc, đọc diễn văn chínhđộng từngoại động từ (transitive)To deliver a speech that sets the main theme of a conference or other gathering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keynote address | Bài diễn văn chủ đạo | |
| keynote speaker | Diễn giả chính | |
| keynote speechdanh từ | danh từ | Bài phát biểu chủ đạo |
| keynote speeches | Bài diễn văn chính | |
| keynote speakers | Diễn giả chính |
Họ từ (word family)
cùng gốc keynoteVí dụ
- .Bà ấy đã trình bày bài phát biểu chủ đạo tại hội nghị.
- ()bài nói chính (nêu những vấn đề quan trọng trong hội nghị...)
- .. .Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ Ashton Carter đã đọc bài phát biểu chủ đạo tại Đối thoại Shangri-La ở Singapore vào thứ Bảy.