Dịch

keynote

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Âm chủ đạodanh từA speech that sets the main theme of a conference or other gathering; a keynote speech or keynote address.
  2. Chủ đề chính, tư tưởng chủ đạodanh từThe main theme of a speech, a written work, or a conference.
  3. Nốt chủ, âm chủdanh từThe note on which a musical key is based; the tonic.
  4. Phát biểu khai mạc, đọc diễn văn chínhđộng từngoại động từ (transitive)To deliver a speech that sets the main theme of a conference or other gathering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. keynoteNguyên thể (infinitive)
  2. keynotesSố nhiều (plural)
  3. keynotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keynotingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

keynote addressBài diễn văn chủ đạo
keynote speakerDiễn giả chính
keynote speechdanh từBài phát biểu chủ đạo
keynote speechesBài diễn văn chính
keynote speakersDiễn giả chính

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Bà ấy đã trình bày bài phát biểu chủ đạo tại hội nghị.
  • ()bài nói chính (nêu những vấn đề quan trọng trong hội nghị...)
  • .. .Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ Ashton Carter đã đọc bài phát biểu chủ đạo tại Đối thoại Shangri-La ở Singapore vào thứ Bảy.

AI