Dịch

keratin

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Keratindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The protein of which hair and nails are composed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. keratinDạng gốc (base form)
  2. keratinsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcKeratin
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκέραςkéras“horn”

Cùng gốc (doublet)carat

Ví dụ

  • . , , , .Keratin là một loại protein dạng sợi do động vật có dây sống sản xuất. Nó có thể được tìm thấy trong tóc, da, móng vuốt và lông len.
  • .Keratin là một trong những loại protein cấu trúc dạng sợi thuộc họ protein scleroprotein.
  • ' .Lưỡi mèo có những chiếc móc nhỏ làm bằng keratin.

AI