keratin
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Keratindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The protein of which hair and nails are composed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- keratinDạng gốc (base form)
- keratinsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcKeratin
- từ tiếng Hy Lạp cổκέραςkéras“horn”
Cùng gốc (doublet)carat
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc keratinVí dụ
- . , , , .Keratin là một loại protein dạng sợi do động vật có dây sống sản xuất. Nó có thể được tìm thấy trong tóc, da, móng vuốt và lông len.
- .Keratin là một trong những loại protein cấu trúc dạng sợi thuộc họ protein scleroprotein.
- ' .Lưỡi mèo có những chiếc móc nhỏ làm bằng keratin.