Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tảo bẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several large brown algae seaweeds (especially of order Laminariales).
- Tro rong biển, tro tảo bẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The calcined ashes of seaweed, formerly used in glass and iodine manufacture.
- Cào tảo bẹ, thu hoạchđộng từnội động từ (intransitive)To gather kelp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| giant kelpdanh từ | danh từ | Macrocystis pyrifera, một loại tảo bẹ phổ biến |
| kelp forestdanh từ | danh từ | Khu vực dưới nước giàu tảo bẹ |
| kelp beddanh từ | danh từ | Khu rừng tảo bẹ nhỏ |
| bull kelpdanh từ | danh từ | Tảo nâu Nereocystis luetkeana |
| kelp gulldanh từ | danh từ | Mòng biển tảo bẹ |
| kelp bassdanh từ | danh từ | Con cá (Paralabrax clathratus, đồng nghĩa. Labrax clathratus, Serranus clathratus) |
| sugar kelpdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sea belt |
| kelp goosedanh từ | danh từ | Con ngỗng (Chloephaga hybrida), có nguồn gốc từ miền nam Nam Mỹ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Móc nồi
- Móc nồi, móc treoA hook or crook by which a pot is hung over a fire.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kelpNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đại*kelpe
- từ tiếng Anh cổ*cylp
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kulpi
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạikelpe
- từ tiếng Bắc Âu cổkilpr“the handle of a vessel, loop”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , — — .Dưới khu vực được đánh dấu bởi các phao, cô Puckett trồng tảo bẹ — một loại rong biển — trên những sợi dây dài giống như dây phơi đồ.
- […] , ' .Ngay trước khi chúng tôi đến Seward, phi công nhận được một thông điệp vô tuyến rằng một chiếc tàu đánh cá ở Thumb Cove dính tảo bẹ [...] Cả hai chúng tôi chưa từng cào tảo bẹ bao giờ nhưng không có gì khó khăn cả, và chúng tôi bắt đầu mang những thùng đầy về xà lan của Eads.
- .Các tán tảo bẹ khổng lồ vươn cao trên đáy đại dương.