Dịch

keep time

động từ (verb)
UK/ˈkiːp ˈtaɪm/US/ˈkip ˈtaɪm/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đo thời gianđộng từTo measure time.
  2. Chỉ thời gian một cách chính xác (của một chiếc đồng hồ)động từTo indicate the time correctly (of a timepiece).
  3. Thực hiện bất kỳ chuyển động nhịp nhàng đều đặn nào cùng lúc với những người khácđộng từTo make any regular rhythmical movements at the same time with others.
  4. Điều khiển nhịp điệu của một bài hát do một nhóm nhạc chơiđộng từTo control the beat or rhythm of a song played by a music group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. keep timeNguyên thể (infinitive)
  2. keeps timeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kept time (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keeping timePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

keep good timeđộng từĐúng giờ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Duy trì một lịch trình đặt ra trong một thời gian biểu. (ví dụ: tàu hỏa)
  1. To maintain a schedule set out in a timetable. (e.g. of a train)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitime kepen

Ví dụ

  • ?
  • , .
  • conductor's ?

AI