Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đo thời gianđộng từTo measure time.
- Chỉ thời gian một cách chính xác (của một chiếc đồng hồ)động từTo indicate the time correctly (of a timepiece).
- Thực hiện bất kỳ chuyển động nhịp nhàng đều đặn nào cùng lúc với những người khácđộng từTo make any regular rhythmical movements at the same time with others.
- Điều khiển nhịp điệu của một bài hát do một nhóm nhạc chơiđộng từTo control the beat or rhythm of a song played by a music group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- keep timeNguyên thể (infinitive)
- keeps timeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kept time (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- keeping timePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keep good timeđộng từ | động từ | Đúng giờ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Duy trì một lịch trình đặt ra trong một thời gian biểu. (ví dụ: tàu hỏa)
- To maintain a schedule set out in a timetable. (e.g. of a train)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitime kepen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- , .
- conductor's ?