Dịch

karyotype

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkaɹɪə(ʊ)taɪp/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các đặc điểm quan sát được (số lượng, loại, hình dạng, v.v.) của nhiễm sắc thể của một cá thể hoặc loàidanh từThe observed characteristics (number, type, shape, etc) of the chromosomes of an individual or species.
  2. Bản ghi về những đặc điểm như vậy, thường là ảnhdanh từA record of such characteristics, usually photographic.
  3. Điều tra hoặc ghi lại những đặc điểm đóđộng từngoại động từ (transitive)To investigate or record such characteristics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. karyotypeNguyên thể (infinitive)
  2. karyotypesSố nhiều (plural)
  3. karyotypedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. karyotypingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhóm cá thể hoặc loài có cùng đặc điểm nhiễm sắc thể
  1. A group of individuals or species that have the same chromosomal characteristics.

Nguồn gốc (etymology)

karyo--type

  1. mượn từ tiếng Ngaкариотипkariotip

AI