Nghĩa chính
- Môn võ Ka ra tedanh từkhông đếm được (uncountable)An Okinawan martial art involving primarily punching and kicking, but additionally, advanced throws, arm bars, grappling and all means of fighting.
- Đánh đòn karate, tấn công bằng karateđộng từngoại động từ (transitive)To attack (somebody or something) with karate or similar techniques.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do karate | Tập karate | |
| karate black belt | Đai đen karate | |
| karate chopdanh từ | danh từ | Cú chặt karate |
| karate kick | Cú đá karate | |
| learn karate | Học võ karate |
Họ từ (word family)
cùng gốc karateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Trước đại dịch vi-rút corona, Wall đã dạy karate tại một viện dưỡng lão địa phương.
- .Anh ấy đã mặc một bộ võ phục karate.
- .Sở thích của tôi là karate và thư pháp.