Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
just then
trạng từ
(adverb)
US
/ˈ
dʒ
ʌ
s
t
ˈ
ð
ɛ
n
/
Nghĩa chính
1
Rất gần với một thời điểm nhất định
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Very close to a given moment.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
lately
just now
Xuất hiện ở từ khác
then
kết hợp
chính lúc đó
Ví dụ
Just
then
the
phone
rang
.
Just
then
,
Tom
spoke
up
.
Ziri
came
in
just
then
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Rất gần với một thời điểm nhất định
1
Rất gần với một thời điểm nhất định
1
Rất gần với một thời điểm nhất định