Dịch

jurisprudence

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Pháp luật học, triết luật học, luật họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The theoretical study of law.
  2. Án lệ, hệ thống án lệdanh từkhông đếm được (uncountable)Case law, or the body of case law regarding a certain subject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jurisprudenceDạng gốc (base form)
  2. jurisprudencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

medical jurisprudencedanh từPháp y

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhiūrisprūdentia“expertise in the law”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Có rất nhiều án lệ cho rằng tòa án chỉ nên xem xét những bằng chứng đã có trước người ra quyết định ban đầu khi xét lại về mặt tư pháp.
  • , .Án lệ về phá thai hiện đang bị chia rẽ tại Hoa Kỳ, giữa các bang đang cố gắng cấm nó và những bang đang tìm cách mở rộng quyền tiếp cận.
  • . , .Công lý là mong muốn thường trực và vĩnh cửu nhằm mang lại cho mỗi người những gì họ đáng được hưởng. Luật học là sự hiểu biết về các vấn đề thần thánh và con người, và sự thấu hiểu thế nào là công bằng và bất công.

AI