Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc cổ, gần cổtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or located near, the neck or throat.
- Thuộc tĩnh mạch cảnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the jugular vein.
- Có vây bụng dưới họngtính từkhông so sánh (not comparable)Having ventral fins attached under the throat.
- Thuộc trò tung hứngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to juggling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jugularDạng gốc (base form)
- jugularsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jugular veindanh từ | danh từ | Tĩnh mạch cảnh |
| internal jugular veindanh từ | danh từ | Tĩnh mạch thu máu từ bên trong hộp sọ, phần nông của mặt và cổ, chạy xuống cổ ở bên ngoài động mạch cảnh trong và động mạch cảnh chung, rồi hợp nhất với tĩnh mạch dưới đòn để tạo thành tĩnh mạch cánh tay đầu |
| jugular trunkdanh từ | danh từ | Một trong hai mạch bạch huyết chính dẫn lưu máu đến đầu và cổ: mạch bên phải đổ vào ống bạch huyết phải hoặc vào tĩnh mạch dưới đòn phải, nơi nó nối với tĩnh mạch cảnh trong bên phải, và mạch bên trái đổ vào ống ngực |
| jugular notchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với suprasternal notch |
| jugular foramendanh từ | danh từ | Lỗ lớn không đều từ hố sọ sau được giới hạn phía trước bởi phần đá của xương thái dương và phía sau bởi rãnh cảnh của xương chẩm và dẫn truyền xoang đá dưới, dây thần kinh thiệt hầu, phế vị, và tĩnh mạch cảnh trong |
| go for the jugularđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với go for the throat |
| go for the jugular veinđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với go for the throat |
| jugular venous pressuredanh từ | danh từ | Áp lực được quan sát gián tiếp của hệ thống tĩnh mạch thông qua hình ảnh của tĩnh mạch cảnh trong |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tĩnh mạch cảnh
- thường dùng số nhiều (usually plural)Ellipsis of jugular vein.
Họ từ (word family)
cùng gốc jugularNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Lionel's , , , , […].Một trong những người bạn cũ ở Salthill của Lionel, người mà anh chỉ trao đổi khoảng chục từ một năm, và đôi khi chơi bóng quần và quần vợt cùng, cả hai đều là những kẻ sát thủ trên sân, tìm kiếm điểm yếu chí mạng [...]
- , , .Đeo trên cổ, thiết bị ghi lại huyết áp trung tâm ở động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch cảnh ngoài.
- .Tĩnh mạch cảnh nằm ở bên cổ của bạn.