Dịch

jugular vein

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tĩnh mạch cảnhdanh từAny of several veins on each side of the neck, which drain the brain, face and neck of deoxygenated blood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jugular veinDạng gốc (base form)
  2. jugular veinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

internal jugular veindanh từTĩnh mạch thu máu từ bên trong hộp sọ, phần nông của mặt và cổ, chạy xuống cổ ở bên ngoài động mạch cảnh trong và động mạch cảnh chung, rồi hợp nhất với tĩnh mạch dưới đòn để tạo thành tĩnh mạch cánh tay đầu
go for the jugular veinđộng từĐồng nghĩa với go for the throat

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , , .

AI