Nghĩa chính
- Cuốn sách cuộndanh từA scroll of a traditional Chinese book, often (but not necessarily) corresponding to a single chapter or fascicle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- juanDạng gốc (base form)
- juansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Don Juandanh từ | danh từ | Người đàn ông quyến rũ phụ nữ một cách ám ảnh |
| San Juandanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh về phía tây bắc Argentina |
| San Juan B.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của San Juan Bautista |
| North San Juandanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Nevada, California, Hoa Kỳ |
| San Juan Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 quận ở Colorado, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Silverton |
| Juan Doedanh từ | danh từ | Người đàn ông Latinh không rõ danh tính, John Doe gốc Latinh |
| Juan-les-Pinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở xã Antibes thuộc tỉnh Alpes-Maritimes ở đông nam nước Pháp |
| Monte San Juandanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở tỉnh Cuscatlán, El Salvador |
Họ từ (word family)
cùng gốc juan- juaneMón ăn từ Peru, thường bao gồm cơm, thịt, ô liu, trứng luộc và gia vị, gói trong lá bijao (hoa vẹt) rồi luộc chíndanh từ
- juaniteKhoáng chất trực giao có chứa nhôm, canxi, hydro, magiê, oxy và silicondanh từ
- juanilamaLippia alba là một loài thực vật có hoa có nguồn gốc từ Texas đến Uruguay, được trồng làm cảnh và làm thuốcdanh từ
- juanitaiteKhoáng chất lưỡng tháp tứ giác-ditetragonal chứa asen, bismuth, canxi, đồng, hydro, sắt và oxydanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại卷
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Juan không biết nên theo đuổi công việc nào.
- .Juan nói tiếng Asturias.
- .Juan sinh vào tháng Sáu.