Dịch

juan

B2danh từ (noun)
US/wɑn/

Nghĩa chính

  1. Cuốn sách cuộndanh từA scroll of a traditional Chinese book, often (but not necessarily) corresponding to a single chapter or fascicle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juanDạng gốc (base form)
  2. juansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Don Juandanh từNgười đàn ông quyến rũ phụ nữ một cách ám ảnh
San Juandanh từ riêngTỉnh về phía tây bắc Argentina
San Juan B.danh từ riêngViết tắt của San Juan Bautista
North San Juandanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Nevada, California, Hoa Kỳ
San Juan Countydanh từ riêngMột trong 64 quận ở Colorado, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Silverton
Juan Doedanh từNgười đàn ông Latinh không rõ danh tính, John Doe gốc Latinh
Juan-les-Pinsdanh từ riêngThị trấn ở xã Antibes thuộc tỉnh Alpes-Maritimes ở đông nam nước Pháp
Monte San Juandanh từ riêngThị trấn ở tỉnh Cuscatlán, El Salvador

AI