Dịch

jockeys

B2danh từ (noun)
UK/ˈd͡ʒɒkiz/US/ˈd͡ʒɑkiz/

Nghĩa chính

  1. Quần lót đùi namdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of jockey shorts.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • " ? I’d !""Cậu đùa à? Tớ nghĩ với đôi mắt xanh đó, cậu sẽ phải gỡ mấy cô nàng bám lấy quần lót của mình trước khi họ tụt nó ra đấy!"
  • , .Trước khi cuộc đua ngựa bắt đầu, các kỵ mã cầm chặt dây cương để kiềm chế những con ngựa đang nôn nóng.
  • , " " .Đứng trong doanh trại rộng thênh thang mà chỉ mặc mỗi chiếc quần lót đùi, run rẩy bên cạnh những kẻ khốn khổ khác và bị đối xử như một miếng thịt bò mắc bệnh "bò điên" chẳng làm tâm trạng tôi khá lên chút nào.

Họ từ (word family)

cùng gốc jockeys

AI