Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiên tri Giê-rê-mi-a, tiên tri Jeremiahdanh từ riêngAn ancient prophet, the author of the Book of Jeremiah, and of the Lamentations.
- Sách Giê-rê-mi-a, Sách Jeremiahdanh từ riêngA book of the Old Testament of Bible, and of the Tanakh.
- Người bi quan, người hay báo điềm gởdanh từA person who is pessimistic about the present and foresees a calamitous future; a prophet of doom.
- Trời ơi, chúa ơithán từExpression of surprise, contempt, outrage, disgust, boredom, frustration, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JeremiahDạng gốc (base form)
- JeremiahsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| book of jeremiah | Sách Giê-rê-mi-a | |
| Letter of Jeremiahdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách thứ hai của Cựu Ước, được cho là của Giê-rê-mi và đề cập đến những người Do Thái sắp bị Nê-bu-cát-nết-sa bắt làm tù binh đến Ba-by-lôn |
| Epistle of Jeremiahdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Letter of Jeremiah |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên nam
- A male given name from Hebrew of biblical origin.
Họ từ (word family)
cùng gốc JeremiahNgôn ngữ khác
Ví dụ
- “ , ,” . “ 30- .”“Nếu mọi người có thể tin tưởng ông ấy điều hành đất nước, bạn cũng nên tin tưởng vào người đã thụ án xong và muốn làm lại cuộc đời,” Jeremiah nói. “Đặc biệt là khi nhà lãnh đạo của bạn có hơn 30 tội đại hình còn tôi chỉ có một.”
- , .Tại xưởng sắt, Alex Fisher mài một tay nắm cửa bằng sắt trong khi Jeremiah Price cùng những người khác dùng nhiệt nung mềm kim loại của họ và rèn thành hình.
- , .. .. “ ” .Tuần này, Thứ trưởng Ngoại giao Wendy Sherman đã hội đàm với Bộ trưởng Ngoại giao Quần đảo Solomon Jeremiah Manele về kế hoạch mở lại Đại sứ quán Mỹ tại Honiara và điều mà các quan chức Mỹ miêu tả là “những nỗ lực chung nhằm mở rộng và làm sâu sắc thêm mối quan hệ gắn kết” giữa hai nước.