cassandra
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài cây bụi, Chamaedaphne calyculatadanh từSynonym of leather leaf (“Chamaedaphne calyculata”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cassandra complexdanh từ | danh từ | Tình huống trong đó những cảnh báo hoặc quan ngại hợp lệ của một người bị bác bỏ hoặc không tin tưởng |
Ví dụ
- ", ?" ", , .""Sheela, tôn giáo của bạn là gì?" "Cassandra, tôi theo Đạo pháp, dao động giữa Phật giáo và Ấn Độ giáo."
- " , ?" ", , .""Tôn giáo của bạn là gì, Cassandra?" "Sheela, tôi nghĩ mình có xu hướng hướng tới Thuyết vạn vật hữu linh, như Thần đạo hay Đạo giáo."
- .Anh ấy nhớ rất rõ cô Cassandra.