Dịch

jammed

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mứttính từStuck.
  2. Tắc nghẽn, đông nghẹttính từOvercrowded; congested.
  3. Bị phá sóng, bị nhiễutính từRendered unusable by intentional interference.
  4. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của jamđộng từsimple past and past participle of jam

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc jammed

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cách xử lý ngón tay hoặc ngón chân bị kẹt.
  • .Một số tuyến đường của thành phố bị ùn tắc nghiêm trọng.
  • .Chương trình bị phá sóng thay vào đó được phân phối qua thẻ nhớ USB.

AI