Nghĩa chính
- Mứttính từStuck.
- Tắc nghẽn, đông nghẹttính từOvercrowded; congested.
- Bị phá sóng, bị nhiễutính từRendered unusable by intentional interference.
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của jamđộng từsimple past and past participle of jam
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc jammedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cách xử lý ngón tay hoặc ngón chân bị kẹt.
- .Một số tuyến đường của thành phố bị ùn tắc nghiêm trọng.
- .Chương trình bị phá sóng thay vào đó được phân phối qua thẻ nhớ USB.