isoelectric
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đẳng điệntính từkhông so sánh (not comparable)Having equal electric potential, or the same number of positive and negative charges.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isoelectric pointdanh từ | danh từ | Độ pH của huyền phù keo hoặc của chất ampholyte mà tại đó chất tan không di chuyển trong trường điện di; ký hiệu pI |
| isoelectric focusingdanh từ | danh từ | Điện di protein thông qua gradient pH đến các vị trí tương ứng với điểm đẳng điện của chúng |
| isoelectric period | Chưa có nghĩa | |
| isoelectric line | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc isoelectricVí dụ
- điểm đẳng điện