Dịch

isoelectric

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đẳng điệntính từkhông so sánh (not comparable)Having equal electric potential, or the same number of positive and negative charges.

Cụm từ (phrase)

isoelectric pointdanh từĐộ pH của huyền phù keo hoặc của chất ampholyte mà tại đó chất tan không di chuyển trong trường điện di; ký hiệu pI
isoelectric focusingdanh từĐiện di protein thông qua gradient pH đến các vị trí tương ứng với điểm đẳng điện của chúng
isoelectric periodChưa có nghĩa
isoelectric lineChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • điểm đẳng điện

AI