irritability
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính dễ cáu, sự nóng nảydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being irritable; quick excitability.
- Tính kích thíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A natural susceptibility, characteristic of all living organisms, tissues, and cells, to the influence of certain stimuli, response being manifested in a variety of ways.
- Tình trạng tăng kích thíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition of morbid excitability of an organ or part of the body; undue susceptibility to the influence of stimuli.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irritabilityDạng gốc (base form)
- irritabilitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 情绪Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc irritabilityVí dụ
- . 1 . 6 . 1 . 5 , .Phẩm màu Xanh số 1 và Vàng số 6 cũng có thể gây độc cho một số tế bào người. Và chỉ cần 1 miligam phẩm màu Vàng số 5 cũng có thể gây ra tình trạng dễ cáu, bồn chồn và rối loạn giấc ngủ ở những trẻ em nhạy cảm.
- .Chúng ta thường có xu hướng gán sự sống và tính kích thích cho những sợi thực vật lạnh lẽo và bất động.
- , , .Các chuyên gia cho biết lệnh phong tỏa vì virus corona ở bất kỳ nơi nào trên thế giới cũng có thể gây ra căng thẳng, dễ cáu, sợ hãi và mệt mỏi.