Nghĩa chính
- Vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm, tắc tráchtrạng từIn an irresponsible manner; so as to be irresponsible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irresponsiblyDạng gốc (base form)
- more irresponsiblySo sánh hơn (comparative)
- most irresponsiblySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc irresponsiblyVí dụ
- .Tom nói với tôi anh ấy nghĩ Mary đã hành động vô trách nhiệm.
- .Tom nói với tôi anh ấy nghĩ Mary đã hành động vô trách nhiệm.
- .Tom nói với tôi rằng anh ấy nghĩ Mary đã hành động vô trách nhiệm.