Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bất chấptính từkhông so sánh (not comparable)Heedless, regardless.
- Không thiên vị, công tâmtính từkhông so sánh (not comparable)Without regard for conditions, circumstances, or consequences; unbiased; independent; impartial.
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vô lễ
- không so sánh (not comparable)Vô lễ, bất kínhDisrespectful.
Ví dụ
- , . Wyse’s , , , .Chỉ riêng điều đó, ngoài những quan niệm lỗi thời của ông Wyse về vấn đề này, đã khiến việc gọi điện thoại trở nên bất khả thi, vì cuộc gọi của bạn thường được trả lời bởi đầu bếp của ông ấy, người ngay lập tức bắt đầu mắng mỏ người bán thịt mà không màng hay tôn trọng bạn là ai.
- , , .Theo học thuyết này, vấn đề phải được giải quyết hoàn toàn dựa vào ý muốn tuyệt đối, không thiên vị của Chúa.
- , […] .Những kẻ đi theo ông ta đã trở nên độc ác và bất kính đến mức trút những lỗi lầm của chính mình lên tấm lưng rộng của vị hoàng tử.
Họ từ (word family)
cùng gốc irrespectiveNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung