Dịch

Irish

A2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tiếng Ai-lendanh từ riêngThe Gaelic language indigenous to Ireland, also known as Irish Gaelic.
  2. Người Ireland, dân tộc Irelanddanh từ riêngThe Irish people.
  3. Cơn giận, tính nóng nảydanh từTemper; anger, passion.
  4. Thuộc Ireland, thuộc người Irelandtính từPertaining to or originating from Ireland or the Irish people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IrishDạng gốc (base form)
  2. IrishesSố nhiều (plural)
  3. more IrishSo sánh hơn (comparative)
  4. most IrishSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Họ Irish
  1. A surname originating as an ethnonym.

Ví dụ

  • .Tiếng Ireland là ngôn ngữ chính thức đầu tiên và là quốc ngữ của Ireland.
  • .Nhiều người Ireland thực ra có tóc sẫm màu do nhiều kẻ xâm lược và người di cư qua nhiều thế kỷ.
  • , .Nhưng cơn giận của cô ấy lên quá cao đến mức không thể can thiệp được gì, nên tôi thôi không cố nữa.

AI