Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tiếng Ai-lendanh từ riêngThe Gaelic language indigenous to Ireland, also known as Irish Gaelic.
- Người Ireland, dân tộc Irelanddanh từ riêngThe Irish people.
- Cơn giận, tính nóng nảydanh từTemper; anger, passion.
- Thuộc Ireland, thuộc người Irelandtính từPertaining to or originating from Ireland or the Irish people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IrishDạng gốc (base form)
- IrishesSố nhiều (plural)
- more IrishSo sánh hơn (comparative)
- most IrishSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)get someone's irish upKhiến ai nổi giậnirish coffeeCà phê Irelandirish setterChó săn IrelandIrish EnglishTập hợp các phương ngữ tiếng Anh có nguồn gốc từ đảo Ireland, bao gồm cả Cộng hòa Ireland và Bắc IrelandIrish pubNgôi nhà công cộng theo chủ đề AilenIrish goodbyeCuộc ra đi vội vã không lời từ biệt với ai
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Họ Irish
- A surname originating as an ethnonym.
Họ từ (word family)
cùng gốc IrishNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tiếng Ireland là ngôn ngữ chính thức đầu tiên và là quốc ngữ của Ireland.
- .Nhiều người Ireland thực ra có tóc sẫm màu do nhiều kẻ xâm lược và người di cư qua nhiều thế kỷ.
- , .Nhưng cơn giận của cô ấy lên quá cao đến mức không thể can thiệp được gì, nên tôi thôi không cố nữa.