Dịch

irised

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có tròng mắt có màu hoặc loại nhất địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having irises of a specified colour or kind.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Tỏa sáng với màu sắc như cầu vồng
  1. không so sánh (not comparable)Shining with colours like those of the rainbow.

Nguồn gốc (etymology)

iris-ed

  1. dịch sát từ tiếng Phápirisé

Ví dụ

  • , ; ,
  • .
  • ,

AI