Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có tròng mắt có màu hoặc loại nhất địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having irises of a specified colour or kind.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Tỏa sáng với màu sắc như cầu vồng
- không so sánh (not comparable)Shining with colours like those of the rainbow.