Dịch

iridium

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Iriđidanh từA chemical element with an atomic number of 77: a very hard, brittle, silvery-white transition metal of the platinum group.
  2. Nguyên tử iriđidanh từA single atom of this element.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iridiumDạng gốc (base form)
  2. iridiumsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heterochromia iridiumdanh từTình trạng có hai tròng mắt có màu khác nhau
eka-iridiumdanh từmeitneriumchưa dịch
iridio-tiền tốiridiumchưa dịch
iridium trichlorideChưa có nghĩa
platino-iridiumChưa có nghĩa
iridium tetrachlorideChưa có nghĩa
iridium oxideChưa có nghĩa
platinum-iridiumChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἶριςîris“rainbow”

Ví dụ

  • .Iriđi rất hiếm trên bề mặt Trái đất nhưng lại phổ biến hơn nhiều trong các thiên thạch.
  • .Có thể đây không phải là iriđi.
  • .Có thể đây là iriđi.

AI