Dịch

Iran

danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Y Lãngdanh từ riêngA country in West Asia in the Middle East. Official name: Islamic Republic of Iran. Capital: Tehran.
  2. Đại Iran, vùng định cư người Irandanh từ riêngThe regions inhabited by the Iranian peoples.

Cụm từ (phrase)

Islamic Republic of Irandanh từ riêngCộng hòa Hồi giáo I-ran
Greater Irandanh từ riêngLãnh thổ của Ba Tư lịch sử
Northern Irandanh từ riêngVùng ven biển ở phía bắc Iran và phía nam biển Caspian, tương ứng với các tỉnh Gilan, Mazandaran và Golestan
Iran-Iraq Wardanh từ riêngCuộc chiến giữa Iran và Iraq kéo dài từ tháng 9 năm 1980 đến tháng 8 năm 1988
Imperial State of Irandanh từ riêngTên chính thức của Pahlavi Iran từ năm 1935 đến năm 1979
Tagab-irandanh từ riêngBarangay ở Las Navas, Bắc Samar, Philippines
Pahlavi Irandanh từ riêngNhà nước Iran dưới sự cai trị của triều đại Pahlavi (1925–1979), sau khi kết thúc sự cai trị của Qajar và trước Cách mạng Iran. Tên chính thức: Đế quốc Ba Tư (1925–1935) và Đế quốc Iran (1935–1979). Thủ đô: Teheran
shah of iranQuốc vương Iran

Ví dụ

  • ; , , ; , , .
  • " . — , , , ."
  • ?

AI