Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
invitee
danh từ
(noun)
US
/ˌ
i
n
v
aɪ
ˈ
t
iː
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người được mời
danh từ
A person who is invited.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
invitee
Dạng gốc
(base form)
invitee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
invite
+
-ee
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
invitado
Khách, khách trọ; người được mời
Họ từ
(word family)
cùng gốc
invitee
invite
Mời
động từ, danh từ
invit
ation
Thiếp mời
danh từ
invit
atory
Để mời
tính từ, danh từ
AI
1
Người được mời
1
Người được mời
1
Người được mời