Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được mờitính từkhông so sánh (not comparable)Having been asked to attend.
- Có thiệp mời, có thư mờitính từkhông so sánh (not comparable)Having an invitation.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inviteđộng từsimple past and past participle of invite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- invitedDạng gốc (base form)
- invitedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| invited audience | Khán giả được mời | |
| invited guest | Khách mời | |
| invited speaker | Diễn giả được mời | |
| invited guests | Khách mời | |
| invited to the cookouttính từ | tính từ | Của một người ngoài cuộc, ủng hộ và thấu hiểu người Mỹ gốc Phi đến mức được coi là đồng minh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khách mời
- Khách mời, người được mờiOne who was given an invitation.
Họ từ (word family)
cùng gốc invitedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Ai đã mời bạn đến đây?
- , , […]Sau này, nếu biết mình sẽ tụ tập lẫn lộn giữa người được mời và người không được mời khi đi chơi, hãy gọi trước cho tất cả để nhắc người được mời đừng nói về đám cưới và báo cho người không được mời biết về danh sách khách để họ hiểu bạn không hề quên họ […]
- .Họ đã mời anh ấy đến bữa tiệc.