Dịch

invited

A2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được mờitính từkhông so sánh (not comparable)Having been asked to attend.
  2. Có thiệp mời, có thư mờitính từkhông so sánh (not comparable)Having an invitation.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của inviteđộng từsimple past and past participle of invite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invitedDạng gốc (base form)
  2. invitedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

invited audienceKhán giả được mời
invited guestKhách mời
invited speakerDiễn giả được mời
invited guestsKhách mời
invited to the cookouttính từCủa một người ngoài cuộc, ủng hộ và thấu hiểu người Mỹ gốc Phi đến mức được coi là đồng minh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khách mời
  1. Khách mời, người được mờiOne who was given an invitation.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Ai đã mời bạn đến đây?
  • , , […]Sau này, nếu biết mình sẽ tụ tập lẫn lộn giữa người được mời và người không được mời khi đi chơi, hãy gọi trước cho tất cả để nhắc người được mời đừng nói về đám cưới và báo cho người không được mời biết về danh sách khách để họ hiểu bạn không hề quên họ […]
  • .Họ đã mời anh ấy đến bữa tiệc.

AI