Nghĩa chính
- Trong sọtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the brain or inside of the head; within the cranium.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intracranial pressuredanh từ | danh từ | Áp lực bên trong hộp sọ và do đó trong mô não và dịch não tủy |
| intracranial hypertensiondanh từ | danh từ | Tình trạng, thường là mãn tính, tăng áp lực trong hộp sọ trên mức bình thường; tăng áp lực nội sọ |
| idiopathic intracranial hypertensiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pseudotumor cerebri |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha