Nghĩa chính
- Tình trạng chết không để lại di chúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being intestate, or of dying without having made a valid will.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intestacyDạng gốc (base form)
- intestaciesSố nhiều (plural)